Trường THPT Nguyễn Hữu Thận tỉnh Quảng Trị
Monday, 18/06/2018 - 16:37|
Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử trường THPT Nguyễn Hữu Thận
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

THÔNG BÁO CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN

Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
                                      TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN                                      
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017 -2018
 
STT Nội dung Chia theo khối lớpLớp 10 Lớp 11 Lớp 12
  
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
200
- HS  tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 10.
- Tham gia nộp hồ sơ  xét tuyển vào lớp 10 THPT do Trường THPT Nguyễn Hữu Thận tổ chức và phải đạt điểm chuẩn vào trường.
183
 
HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
 
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.
 
166
 
HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
 
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.
  
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
- Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở GD&ĐT Quảng Trị 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
 
 
 
 
 
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lí, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại diện CMHS học sinh trường, lớp họp 2 lần/năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.
- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy  nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Điều lệ trường THPT, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao. 
 
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) - Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế thiết bị dạy học 2 ca/ ngày.
- Phòng học được trang bị đầy đủ: bảng từ, ánh sáng, quạt, ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè.
- Được trang bị cơ sở vật chất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo mỗi phòng 24 bộ bàn ghế. Có Tivi màn hình 50 in và cổng HDMI để thực hiện việc đổi mới phương pháp dạy học 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Học sinh tham gia hoạt động Đoàn viên, thanh niên, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, các hoạt động xã hội.
- Được tham gia các phong trào VHVN-TDTT. Được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ các nguồn đóng góp, Ban đại diện CMHS, kinh phí nhà trường.
- Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong trường và giữa các trường trên địa bàn.
- Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm (20/11, 22/12, 26/3, 19/5,…).
- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, cảnh quang môi trường sư phạm mẫu mực (xanh, sạch, đẹp).
- Hưởng ứng và tham gia các phong trào hội thi do Ngành và trường phát động (học sinh giỏi, visef, hội khỏe phù đổng,…). 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
 Tổng số CB-GV-NV : 39 người trong đó : BGH : 02, GV: 33, NV: 04.
-Thạc sỹ 4, ĐH: 35.
- Tỷ lệ GV: 2,2 GV/lớp, đủ dạy tất cả các môn học.
- Thực hiện công tác quản lý theo quy định của điều lệ trường học phù hợp với xu hướng tiên tiến hiện đại.
- Phương pháp giảng dạy  phù hợp đối tượng học sinh. 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Đạo đức học sinh: 100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh.
- Học tập: Mọi học sinh, cuối năm học đạt kiến thức, kỹ năng tối thiểu trở lên. Phấn đấu trên 95% lên lớp thẳng và 90% công nhận tốt nghiệp THPT.
- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS. 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98.82%.
- Duy trì sĩ số ổn định
- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98.82%.
- Duy trì sĩ số ổn định
 Tỉ lệ tốt nghiệp THPT 90%
 
                                                                                                                Triệu Phong, ngày 10 tháng 5 năm 2017
                                                                                                                                     Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                                   (Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
       SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớpLớp10 Lớp 11 Lớp 12I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 511 183 166 1621 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
67.98 66.30 62.65 75.312 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
27.70 29.28 31.33 22.223 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
3.53 3.32 4.82 2.474 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0.79 1.10 1.20 0.00II Số học sinh chia theo học lực 511 183 166 1621 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
4.71 5.52 2.41 6.172 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
44.99 33.70 43.98 58.643 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
49.12 59.12 51.81 35.194 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
1.18 1.66 1.81 0.005 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0.00 0.00 0.00 0.00III Tổng hợp kết quả cuối năm 511 183 166 1621 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
98.2 97.81 96.98 100.00a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
4.71 5.52 2.41 6.17b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
44.99 33.70 43.98 58.642 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
0.97 1.09 1.81 0.003 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0.19 0.54 0.00 0.004 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
1.76 3.82 1.20 0.005 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0.00 0.00 0.00 0.006 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
0.00 0.00 0.00 0.00IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
  5 2 31 Cấp tỉnh/thành phố       62 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế        V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 162     162VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp        1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
       2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
       3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
       VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
       VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
       IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 296/215 111/72 104/62 81/81X Số học sinh dân tộc thiểu số        
 
 
                                                                                                                  Triệu Phong, ngày 10 tháng 5 năm 2017
                                                                                                                                     Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                                   (Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 SỞ GD- ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2016-2017
STT Nội dung Số lượng Bình quânI Số phòng học   Số m2/học sinhII Loại phòng học   -1 Phòng học kiên cố 8 -2 Phòng học bán kiên cố   -3 Phòng học tạm   -4 Phòng học nhờ   -5 Số phòng học bộ môn 3 -6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 8 -7 Bình quân lớp/phòng học 2 -8 Bình quân học sinh/lớp 42 -III Số điểm trường 1 -IV Tổng số diện tích đất  (m2) 8348  V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 800  VI Tổng diện tích các phòng 408  1 Diện tích phòng học  (m2) 384  2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 48  3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 25,6  3 Diện tích thư viện (m2) 24  4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp1 Khối lớp…    2 Khối lớp…    3 Khối lớp…    4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)   -5 …..    VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 41 Số học sinh/bộ 14IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp1 Ti vi 10  2 Cát xét 3  3 Đầu Video/đầu đĩa 1  4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3  5 Thiết bị khác…    .. ………    
           
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗXII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0  XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ1 Đạt chuẩn vệ sinh*          2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung KhôngXV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh   KhôngXVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  XVII Kết nối internet (ADSL)  XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  XIX Tường rào xây   Không
                                                                                                  Triệu Phong, ngày 10 tháng 5 năm 2017
                                                                                                                           Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                          (Ký tên và đóng dấu)
 
 
Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GD- ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chúTuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TCCN  
Dưới TCCN 
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
39       4 35        I Giáo viên 33                    Trong đó số
giáo viên dạy môn:
                   1 Toán 4                  2 3                  3 Hóa 3                  4 Văn 4                  5 Sử 2                    Địa 2                    Anh 4                    Thể dục 4                    Tin 2                    Công Nghệ 2                    Sinh 2                    GDCD 1                  II Cán bộ quản lý                    1 Hiệu trưởng 1                  2 Phó hiệu trưởng 1                  III Nhân viên                    1 Nhân viên Văn thư 1                  2 Nhân viên Kế toán 1                  3 Thủ quỹ                    4 Nhân viên Y tế                    5 Nhân viên Thư viện 1                  6 Nhân viên Thiết bị 1                    ...                    
 
                                   
                                                                                                                                                              Triệu Phong, ngày 10 tháng 5 năm 2017
                                                                                                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                                                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết